sản phẩm
Thông tin sản phẩm
sản phẩm
  • NPK 20-20-15+TE NHẬP KHẨU
  • Lượt xem: 83
  • Mô tả ngắn:

    Thành phần:

    Đạm (Nts): 20%;

    Lân (P2O5hh): 20%;

    Kali (K2Ohh): 15%;

    Độ ẩm: 5%.

    Đặc tính:
      - Là sản phẩm có đặc tính dễ tan, dễ tiêu, dùng để bón hoặc tưới cho cây trồng .Thích hợp  cho nhiều loại cây trồng, đặc biệt : cây cao su, cà phê, ca cao, lúa, khoai mì, mía, cây ăn trái.
      - Trong phân có chứa hàm lượng dinh dưỡng thích hợp với các chất đa, trung và vi lượng thiết yếu cho cây trồng sinh trưởng và phát triển tốt.

  • Giá: Liên hệ
  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận

Thành phần:

Đạm (Nts): 20%;

Lân (P2O5hh): 20%;

Kali (K2Ohh): 15%;

Độ ẩm: 5%.

Đặc tính:
  - Là sản phẩm có đặc tính dễ tan, dễ tiêu, dùng để bón hoặc tưới cho cây trồng .Thích hợp  cho nhiều loại cây trồng, đặc biệt : cây cao su, cà phê, ca cao, lúa, khoai mì, mía, cây ăn trái.
  - Trong phân có chứa hàm lượng dinh dưỡng thích hợp với các chất đa, trung và vi lượng thiết yếu cho cây trồng sinh trưởng và phát triển tốt.

Hướng dẫn sử dụng:
 1. Cây lúa: bón 3 lần/vụ:

- Bón thúc 1 (sau sạ 7-10 ngày): 150-200 kg/ha.

- Bón thúc 2 (đẻ nhánh): 100-150 kg/ha.

- Bón thúc 3 (đón đòng): 120-150 kg/ha.

2. Cây rau màu:

Lượng bón: 200-300 kg/ha/vụ, chia đều bón 2-3 lần.

- Giai đoạn bón: Bón lót, bón thúc vào thời ký sinh trưởng, phát triển, nuôi thân, củ, quả.

3. Cây công nghiệp:

- Giai đoạn kiến thiết cơ bản: 0,2-0,5 kg/cây/lần/năm.

- Giai đoạn kinh doanh: 0,2-0,5 kg/cây/lần, bón 3 lần/năm. Bón thời kỳ trước khi ra hoa, trước và thu hoạch.

4Cây ăn trái:

- Lượng bón: 200-300 kg/ha/lần, 3-4 lần/năm.

- Giai đoạn bón: Sau khi thu hoạch, trước khi ra hoa, nuôi trái, trước khi thu hoạch.

5. Cây mía: bón 3 lần/năm:

- Bón lót: 140-160 kg/ha/năm

- Bón thúc lần 1 (30-45 ngày sau trồng): 120-140 kg/ha.

- Bón thúc lần 2 (75-90 ngày sau trồng): 100-120 kg/ha.

sản phẩm
Sản phẩm cùng loại
sản phẩm
COPPYRIGHT © 2018 MINHPHAT. All rights reserved. Design By Nina
Gọi điện SMS Chỉ đường